Trắc Nghiệm Hóa Đại Cương Chương Hệ Thống Tuần Hoàn. Trắc Nghiệm Hóa Đại Cương Chương Cấu Tạo Nguyên Tử. Đề Thi Mẫu Hóa Đại Cương Có Đáp Án - Đại Học Bách Khoa Tphcm. các bạn tự tìm sách trên google theo gợi ý bên dưới nhé! Bài Tập Hóa Đại Cương.Pdf. Cơ Sở Download tài liệu document Thí nghiệm hóa đại cương thí nghiệm hóa đại cương vô cơ 1 miễn phí tại Xemtailieu. NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM (I 51 23536 41. Trắc nghiệm đúng sai có đáp án luật quốc tế Xem ngay Tài Liệu Tổng Ôn Tập Luyện Thi Trắc Nghiệm Hóa Học Hóa Đại Cương Và Vô Cơ - Tập 1 giá rẻ nhất 0đ. So sánh giá từ 6 cửa hàng. Nơi mua Uy tín Bảo hành tốt nhất Cập nhật tháng 10/2022 bài tập trắc nghiệm hóa đại cương.pdf. bài tập điện hóa học.pdf. bài tập động hóa học.pdf. bảng tính chưa có tiêu đề.xlsx. Hóa Đại Cương - Vô Cơ. Tập 2 - Lê Thành Phước.Pdf. Hóa Đại Cương B - Đh Đà Lạt.Pdf. Bộ môn Hóa học thông báo về lịch trình thí nghiệm (TN) các môn học Hóa Đại cương 1; Hóa Vô cơ 1; Hóa Phân tích 1; Cân bằng pha - Hóa keo học kì II năm học 2022 - 2023 như sau: DANH SÁCH CẤM THI DO KHÔNG HOÀN THÀNH THÍ NGHIỆM MÔN HÓA ĐẠI CƯƠNG P1 - HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 Vay Nhanh Fast Money. Có đáp ánTRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNGPHẦN VÔ CƠChương 1. Các khái niệm cơ bản1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?A. Electron có khối lượng là 0,00055 đvC và điện tích là 1-B. Proton có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+C. Trong nguyên tử, số proton bằng số electronD. Nơtron có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+2. Đồng vị là các dạng của cùng nguyên tố hóa học có cùng số…… trong hạt nhân nguyên tử nhưng có …… khác nhau vì có chứa số…… khác proton, nơtron, electron B. proton, sốkhối, nơtronC. electron, sốkhối, nơtron D. electron, nơtron, sốkhối3. Khối lượng nguyên tử 24Mg = 39, kg. Cho biết 1 đvC = 1, g. Khối lượng nguyên tử của 24Mg tính theo đvC bằngA. 23,985 đvC B. 66,133 đvCC. 24,000 đvC D. 23, đvC4. Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O làA. 0, B. 0, 1, D. 10, Cho 7Li = 7,016. Phát biểu nào dưới đây đúng cho 7Li?A. 7Li có số khối là 7,016 B. 7Li có nguyên tửkhối là 7,016C. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 gD. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 đvC6. Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?A. Số điện tích hạt nhân là 82 B. Số nơtron là 124C. Số proton là 124 D. Số khối là 2067. Nếu tăng từ từ nhiệt độ dung dịch NaCl từ 10ºC lên 90ºC, giả sử nước không bị bay hơi, thìA. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ không thay đổiB. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ không thay đổiC. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ tăngD. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ tăng8. Độ tan của một chất rắn thường được biểu diễn bằng số gam chất rắn hòa tan tối đa trong 100 gam nước ở nhiệt độ xác định. Độ tan của KCl ở 0ºC là 27,6. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch bão hòa KCl ở 0ºC làA. 21,6% B. 20,5% C. 15,8% D. 23,5%9. Trộn 200 mL HCl 1 M với 300 mL HCl 2 M. Nếu sự pha trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch đem trộn, thì dung dịch mới có nồng độ làA. 1,5 M B. 1,2 M C. 1,6 M D. 1,8 M10. Thể tích dung dịch H3PO4 14,7 M cần để điều chế 125 mL dung dịch H3PO4 3,0 M làA. 25,5 mL B. 27,5 mL C. 22,5 mL D. 20,5 mL11. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp làA. 40% B. 50% C. 60% D. 70% O = 16; C = 12; H = 112. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí HCl đktc vào 100 mL nước để tạo thành dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch này làA. 5,2% B. 10,4% C. 5,5% C. 11%H = 1; Cl = 35,5Chương 2. Phản ứng hóa học1. Số oxi hóa của N trong các chất tăng dần theo thứ tựA. NO < N2O < NH3 < NO3-B. NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- < NO3-C. NH3 < N2 < NO2- < NO < NO3-D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O52. Số oxi hóa của Fe trong FexOy làA. +2x B. +2y C. +2y/x D. +2x/y3. Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?A. CaCO3 → CaO + CO2B. 2NaHSO3 → Na2SO3+ SO2+ H2OC. 2CuNO32 → 2CuO + 4NO2+ O2D. 2FeOH3 → Fe2O3+ 3H2O4. Trong các phản ứng dưới đâya Fe + 2HCl → FeCl2+ H2b Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cuc CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCld BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HClSố phản ứng không phải phản ứng oxi hóa - khử làA. 1 B. 2 C. 3 D. 45. Phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò là chất oxi hóa?A. NH3+ H2O ↔ NH4 + + OH-B. 2F2+ 2H2O → 4HF + O2C. HCl + H2O → H3O + + Cl-D. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H26. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử?A. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2OB. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2OC. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O7. Cho phản ứng 3Sn2+ + Cr2O72- + 14H+ → 3Sn4+ + 2Cr3+ + 7H2O. Phát biểu nào dưới đây là đúng?A. H+ là chất oxi Sn2+ bị Axit không quan trọng đối với phản Cr2O72- là chất oxi Trong không khí có H2S, Ag bị hóa đen do có phản ứng sau 2Ag + H2S + 1/2O2 → Ag2S + H2OTrong phản ứng trênA. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa B. Ag là chất oxi hóa, H2 S là chất khửC. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khửD. Oxi là chất oxi hóa, Ag bị khử9. Cho phương trình phản ứng FeCu2S2 + O2 → Fe2O3 + CuO + SO2Sau khi cân bằng, hệ số của FeCu2S2 và O2 làA. 4 và 15 B. 1 và 7 C. 2 và 12 D. 4 và 3010. Tính lượng HNO3 cần để phản ứng vừa đủ với 0,04 mol Al theo phản ứng sauAl + HNO3 → AlNO33 + N2O + H2OA. 0,180 mol B. 0,015 mol C. 0,150 mol D. 0,040 mol11. Cho phản ứng HCl + KMnO4 → Cl2 + KCl + MnCl2+ H2OSố mol KMnO4 cần để phản ứng với 0,8 mol HCl theo phương trình trên làA. 0,05 mol B. 0,10 mol C. 0,16 mol D. 0,20 mol12. Cho phản ứng FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O. Khi phản ứng cân bằng, tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hóa và chất khử làA. 3 1 B. 5 1 C. 7 1 D. 1 513. Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng trung hòa?A. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2OB. H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2OC. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + CO2D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl214. Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronsted, axit là chấtA. khi tan trong nước làm tăng nồng độ ion H+B. khi tan trong nước làm giảm nồng độion H+C. có khả năng nhường proton cho chất khácD. có khả năng nhận proton từ chất khác15. Cho ba phản ứng sau1 CaHCO32 + BaOH2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O2 CaHCO32 + 2HCl →CaCl2+ 2CO2+ 2H2O3 CaHCO32 + Na2CO3 → 2NaHCO3 + CaCO3Vai trò của ion HCO3- trong các phản ứng trên như sauA. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 không là axit cũng không là bazơB. Trong 1 là axit, trong 2 là bazơ, trong 3 không là axit cũng không là bazơC. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 là bazơD. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 là axit Nhằm giúp các bạn ôn tập và hệ thống lại kiến thức nhanh chóng để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, tổng hợp và chia sẻ đến các bạn 850 câu trắc nghiệm môn Hóa học đại cương, bao gồm các kiến thức tổng quan về các định luật và khái niệm cơ bản về hóa học, cấu tạo nguyên tử, bảng hệ thống tuần hoàn, liên kết hóa học, hiệu ứng nhiệt của các quá trình hóa học,cân bằng hóa học và mức độ diễn ra các quá trình hóa học,... Hi vọng sẽ trở thành nguồn tài liệu bổ ích giúp các bạn học tập và nghiên cứu một cách tốt nhất. Để ôn tập hiệu quả các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời các câu hỏi và xem lại đáp án và lời giải chi tiết. Sau đó các bạn hãy chọn mục "Thi thử" để hệ thống lại kiến thức đã ôn. Chúc các bạn thành công với bộ đề "Cực Hot" này nhé! Chọn hình thức trắc nghiệm 45 câu/50 phút Ôn tập từng phần Trộn đề tự động Chọn phần Câu 1 Từ định nghĩa đương lượng của một nguyên tố. Hãy tính đương lượng gam của các nguyên tố kết hợp với Hydrô trong các hợp chất sau HBr; H2O; NH3. Cho N = 14, O = 16, Br = 80. A. Br = 80g; O = 8g; N = 4,67g B. Br = 80g; O = 16g; N = 14g C. Br = 40g; O = 8g; N = 4,67g D. Br = 80g; O = 16g; N = 4,67g ANYMIND360 / 450 Câu 2 Khi cho 5,6g sắt kết hợp vừa đủ với lưu huỳnh thu được 8,8g sắt sunfua. Tính đương lượng gam của sắt nếu biết đương lượng gam của lưu huỳnh là 16g. Cho Fe = 56. A. 56g B. 32g C. 28g D. 16g Câu 3 Xác định khối lượng natri hydrosunfat tối đa có thể tạo thành khi cho một dung dịch có chứa 8g NaOH trung hòa hết bởi H2SO4. A. 120g B. 24g C. 240g D. 60g Câu 4 Cho m gam kim loại M có đương lượng gam bằng 28g tác dụng hết với acid thoát ra 7 lít khí H2 đktc. Tính m? A. m = 3,5g B. m = 7g C. m = 14g D. m = 1,75g ZUNIA12 Câu 5 Đốt cháy 5g một kim loại thu được 9,44g oxit kim loại. Tính đương lượng gam của kim loại? A. 18,02g B. 9,01g C. 25g D. 10g Câu 6 Đương lượng gam của clor là 35,5g và khối lượng nguyên tử của đồng là 64g. Đương lượng gam của đồng clorua là 99,5g. Hỏi công thức của đồng clorua là gì? A. CuCl B. CuCl2 C. CuCl2 D. CuCl3 ADMICRO Câu 7 Một bình bằng thép dung tích 10 lít chứa đầy khí H2 ở 0°C, 10 atm được dùng để bơm các quả bóng. Nhiệt độ lúc bơm giữ không đổi ở 0°C. Nếu mỗi quả bóng chứa được 1 lít H2 ở đktc thì có thể bơm được bao nhiêu quả bóng? A. 90 quả B. 100 quả C. 1000 quả D. 10 quả Câu 8 Một khí A có khối lượng riêng d1 = 1,12g/ℓ ở 136,5°C và 2 atm. Tính khối lượng riêng d2 của A ở 0°C và 4 atm. A. d2 = 2,24g/ℓ B. d2 = 1,12g/ℓ C. d2 = 3,36g/ℓ D. d2 = 4,48g/ℓ Câu 9 Một bình kín dung tích 10 lít chứa đầy không khí ở đktc. Người ta nạp thêm vào bình 5 lít không khí đktc. Sau đó nung bình đến 273°C. Hỏi áp suất cuối cùng trong bình là bao nhiêu? A. 2 atm B. 1 atm C. 4 atm D. 3 atm Câu 10 Một hệ thống gồm 2 bình cầu có dung tích bằng nhau được nối với nhau bằng một khóa K khóa K có dung tích không đáng kể và được giữ ở nhiệt độ không đổi. Bình A chứa khí trơ Ne có áp suất 1atm, bình B chứa khí trơ Ar có áp suất 2atm. Sau khi mở khóa K và chờ cân bằng áp suất thì áp suất cuối cùng là bao nhiêu? A. 3 atm B. 2 atm C. 1,5 atm D. 1 atm Câu 11 Có 3 bình A, B, C ở cùng nhiệt độ - Bình A chứa khí trơ He, dung tích 448 mℓ, áp suất 860 mmHg. - Bình B chứa khí trơ Ne, dung tích 1120 mℓ, áp suất 760 mmHg. - Bình C rỗng, dung tích 2240 mℓ. Sau khi nén hết các khí ở bình A, B vào bình C thì áp suất trong bình C là bao nhiêu? A. 552 mmHg B. 760 mmHg C. 560 mmHg D. 860 mmHg Câu 12 Làm bốc hơi 2,9g một chất hữu cơ X ở 136,5°C và 2 atm thì thu được một thể tích là 840 ml. Tính tỉ khối hơi của X so với H2? Cho H = 1 A. 29 B. 14,5 C. 26 D. 58 Câu 13 Nếu xem không khí chỉ gồm có O2­ và N2 theo tỉ lệ thể tích 14 thì khối lượng mol phân tử trung bình của không khí là bao nhiêu? Cho O = 16, N = 14 A. 29 B. 28 C. 30 D. 28,8 Câu 14 Ở cùng nhiệt độ không đổi, người ta trộn lẫn 3 lít khí CO2 áp suất 96 kPa với 4 lít khí O2 áp suất 108 kPa và 6 lít khí N2 áp suất 90,6 kPa. Thể tích cuối cùng của hỗn hợp là 10 lít. Tính áp suất của hỗn hợp. A. 148,5 kPa B. 126,4 kPa C. 208,4 kPa D. 294,6 kPa Câu 15 Trong một thí nghiệm, người ta thu được 120 ml khí N2 trong một ống nghiệm úp trên chậu nước ở 20°C và áp suất 100 kPa. Hỏi nếu đưa về đktc thể tích của khí N2 chiếm là bao nhiêu, biết áp suất hơi nước bão hòa ở 20°C là 2,3 kPa. A. 96 ml B. 108 ml C. 112 ml D. 132 ml Câu 16 Một hỗn hợp khí gồm O2 và N2 được trộn với khối lượng bằng nhau. Hỏi mối quan hệ áp suất riêng phần giữa hai khí là như thế nào? A. PO2 = PN2 B. PO2 = 1,14 PN2 C. PO2 = 0,875 PN2 D. PO2 = 0,75 PN2 Câu 17 Người ta thu khí H2 thoát ra từ hai thí nghiệm bằng các ống nghiệm 1 úp trên nước và 2 úp trên thủy ngân. Nhận thấy thể tích đo được bằng nhau tại cùng nhiệt độ và cùng áp suất. So sánh lượng khí H2 trong hai trường hợp, kết quả đúng là A. Lượng khí H2 trong ống 2 úp trên thủy ngân lớn hơn B. Lượng khí H2 trong ống 1 úp trên nước lớn hơn C. Lượng khí H2 trong cả 2 ống bằng nhau D. Không đủ dữ liệu để so sánh Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 0,350g kim loại X bằng acid thu được 209 ml khí H2 trong một ống nghiệm úp trên chậu nước ở 20°C và 104,3 kPa. Áp suất hơi nước bão hòa ở nhiệt độ này là 2,3 kPa. Xác định đương lượng gam của kim loại. A. 28g B. 12g C. 9g D. 20g Câu 19 Một hỗn hợp đồng thể tích của SO2 và O2 được dẫn qua tháp tiếp xúc có xúc tác. Có 90% lượng khí SO2 chuyển thành SO3. Tính thành phần % thể tích hỗn hợp khí thoát ra khỏi tháp tiếp xúc. A. 80% SO3, 15% O2, 5% SO2 B. 50% SO3, 30% O2, 20% SO2 C. 58% SO3, 35,5% O2, 6,5% SO2 D. 65% SO3, 25% O2, 10% SO2 Câu 20 Tìm công thức của một oxit crom có chứa 68,4% khối lượng crom.Cho O = 16, Cr = 52 A. CrO B. Cr2O3 C. Cr2O7 D. CrO3 Câu 21 Tính thể tích khí H2 cần thêm vào 8 lít khí N2 cùng nhiệt độ và áp suất để thu được hỗn hợp khí G có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 5? Cho N =14, H=1 A. 18 lít B. 10 lít C. 20 lít D. 8 lít Câu 22 Dẫn 500 mℓ hỗn hợp gồm N2 và H2 đi qua tháp xúc tác để tổng hợp ammoniac. Sau phản ứng thu được 400 mℓ hỗn hợp khí G ở cùng điều kiện t°, P. Hỏi thể tích khí NH3 trong G là bao nhiêu? A. 80 ml B. 50 ml C. 100 mℓ D. 120 mℓ Câu 23 Nhiệt độ của khí Nitơ trong một xy lanh thép ở áp suất 15,2 MPa là 17°C. Áp suất tối đa mà xy lanh có thể chịu đựng được là 20,3MPa. Hỏi ở nhiệt độ nào thì áp suất của Nitơ đạt đến giá trị tối đa cho phép? A. 114,3°C B. 162,5°C C. 211,6°C D. 118,6°C Câu 24 Làm bốc hơi 1,30g benzene ở 87°C và 83,2kPa thu được thể tích 600ml. Xác định khối lượng mol phân tử của benzene? Cho 1atm = 760 mmHg = 101,325 kPa A. 77 g/mol B. 78 g/mol C. 79 g/mol D. 80 g/mol Câu 25 Một bình kín chứa 1 thể tích mêtan và 3 thể tích oxi ở 120°C và 600 kPa. Hỏi áp suất trong bình sau khi cho hỗn hợp nổ và đưa về nhiệt độ ban đầu? A. 300 kPa B. 1200 kPa C. 900 kPa D. 600 kPa Câu 26 Trộn lẫn hỗn hợp gồm 1 thể tích H2 và 3 thể tích Cl2 trong một bình kín rồi đưa ra ánh sáng khuếch tán ở nhiệt độ không đổi. Sau một thời gian thể tích khí Cl2 giảm 20%. Hỏi áp suất trong bình sau phản ứng biến đổi như thế nào và tính thành phần % thể tích hỗn hợp sau phản ứng? A. P tăng, 60% Cl2, 30% HCl, 10% H2 B. P giảm, 60% Cl2, 30% HCl, 10% H2 C. P không đổi, 60% Cl2, 30% HCl, 10% H2 D. P không đổi, 70% Cl2, 20% HCl, 10% H2 Câu 27 Ở áp suất 0,06887 atm và 0°C, 11g khí thực CO2 sẽ chiếm thể tích là bao nhiêu? Cho các hằng số khí thực của CO2 là a = 3,592 và b lit/mol = 0,0426 A. 560 ml B. 600 ml C. 667 ml D. 824 ml Câu 28 Tính khối lượng mol nguyên tử của một kim loại hóa trị 2 và xác định tên kim loại, biết rằng 8,34g kim loại bị oxi hóa hết bởi 0,680 lít khí oxi ở đktc. A. 65,4 g/mol. Zn B. 56 g/mol. Fe C. 137,4g/mol. Ba D. 24,4 g/mol. Mg Câu 29 Nguyên tố Arsen tạo được hai oxit có %m As lần lượt là 65,2% và 75,7%. Xác định đương lượng gam của As trong mỗi oxit? Cho As = 75 A. 25g và 50g B. 15g và 25g C. 15g và 50g D. 37,5g và 75g Câu 30 Khử 1,80g một oxit kim loại cần 833ml khí hydro đktc.Tính đương lượng gam của oxit và của kim loại? A. 24,2g và 16,2g B. 18,6g và 12,2g C. 53,3g và 28g D. 60g và 24g Câu 31 Chọn câu đúng Một mol chất là một lượng chất có chứa 6,023 × 1023 của A. Nguyên tử B. Các hạt vi mô C. Phân tử D. Ion Câu 32 Chọn phương án đúng theo Bohr 1 Khi chuyển động trên quỹ đạo Bohr electron có năng lượng ổn định bền. 2 Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo gần nhân ra quỹ đạo xa nhân. 3 Bức xạ có năng lượng cực tiểu của nguyên tử Hydrô phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo 2 xuống quỹ đạo 1. 4 Bức xạ có bước sóng cực tiểu của nguyên tử Hydrô phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo vô cực xuống quỹ đạo 1. 5 Các bức xạ có năng lượng lớn nhất của nguyên tử Hydrô thuộc dãy quang phổ Lyman. A. 1, 4, 5 B. 1, 3, 4, 5 C. 1, 2, 3 D. 1, 3, 5 Câu 33 Độ dài sóng của bức xạ do nguyên tử Hydrô phát ra tuân theo công thức Rydberg \\overline \nu = \frac{1}{\lambda } = R\left {\frac{1}{{n_1^2}} - \frac{1}{{n_2^2}}} \right\. Nếu n1 = 1, n2 = 4 thì bức xạ này do sự chuyển electron từ A. Mức năng lượng thứ 1 lên thứ 4 ứng với dãy Lyman B. Mức năng lượng thứ 1 lên thứ 4 ứng với dãy Balmer C. Mức năng lượng thứ 4 xuống thứ 1 ứng với dãy Lyman D. Mức năng lượng thứ 4 xuống thứ 1 ứng với dãy Balmer Câu 34 Chọn phát biểu sai về kiểu mẫu nguyên tử Bohr của nguyên tử Hydrô hay các ion Hydrogenoid ion có cấu tạo giống nguyên tử Hydrô, chỉ gồm nhân và 1 electron. A. Bức xạ phát ra khi electron chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng Eđ xuống quỹ đạo có mức năng lượng Ec có bước sóng λ thỏa biểu thức ΔE = │Eđ – Ec│= hcλ. B. Khi chuyển động trên các quỹ đạo Bohr, năng lượng của các electron không thay đổi. C. Electron có khối lượng m, chuyển động với tốc độ v trên quỹ đạo Bohr bán kính r, có độ lớn của momen động lượng \mvr = \frac{{nh}}{{2\pi }}\ D. Electron chỉ thu vào hay phát ra bức xạ khi chuyển từ quỹ đạo bền này sang quỹ đạo bền khác. Câu 35 Thuyết cơ học lượng tử không chấp nhận điều nào trong các điều sau đây 1 Có thể đồng thời xác định chính xác vị trí và tốc độ của electron. 2 Electron vừa có tính chất sóng và tính chất hạt. 3 Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử. 4 Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử. A. 1, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 3, 4 Câu 36 Nguyên tử nào sau đây có số electron = số proton = số nơtron \{}_2^4He;{}_4^9Be;{}_6^{12}C;{}_8^{16}O;{}_1^1H;{}_5^{11}B;{}_{11}^{23}Na;{}_7^{14}N;{}_{10}^{22}Ne;{}_{20}^{40}Ca\ A. Be, H, B, Na, Ne B. He, C, O, N, Ca, H C. He, C, O, N, Ca D. C, O, N, Ca, H, B, Ne Câu 37 Chọn câu phát biểu đúng về hiện tượng đồng vị A. Các nguyên tử đồng vị có cùng số proton, số electron, số nơtron. B. Các nguyên tử đồng vị có số proton và electron giống nhau nên hóa tính giống nhau và ở cùng vị trí trong bảng HTTH, số nơtron khác nhau nên lý tính khác nhau. C. Các nguyên tử đồng vị có tính chất lý và hóa giống nhau. D. Các nguyên tử đồng vị có cùng khối lượng nguyên tử nên ở cùng vị trí trong bảng HTTH. Câu 38 Chọn câu đúng A. Khối lượng nguyên tử trung bình của một nguyên tử được xem như gần bằng khối lượng nguyên tử của đồng vị chiếm tỉ lệ % hiện diện nhiều nhất. B. Khối lượng của các hạt electron, proton, nơtron là xấp xỉ bằng nhau. C. Trong một nguyên tử hay một ion bất kỳ số proton luôn luôn bằng số electron. D. Hạt nhân nguyên tử có kích thước rất bé so với kích thước nguyên tử nhưng lại có khối lượng chiếm gần trọn khối lượng nguyên tử. Câu 39 Trong số các hệ cho sau đây, hệ nào không có electron; không có proton; không có nơtron? trả lời theo thứ tự và đầy đủ nhất H; \{H^ + };{H^ - };{}_0^1n\ A. \[{H^ + };\;{}_0^1n];[{}_0^1n];[H;{H^ + };{H^ - }]\ B. \{\rm{[}}{H^ + }{\rm{]}};[{}_0^1n];{\rm{[}}H]\ C. \[{H^ + };\;{}_0^1n];[{}_0^1n;\;{H^ + }];[H]\ D. \{\rm{[}}{H^ + }{\rm{]}};\;[{}_0^1n];[H;{H^ + };{H^ - }]\ Câu 40 Nguyên tố Clo có hai đồng vị bền là \{}_{17}^{35}Cl\ và \{}_{17}^{37}Cl\. Tính tỉ lệ % hiện diện của đồng vị \{}_{17}^{35}Cl\, biết khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5. A. 25% B. 75% C. 57% D. 50% Câu 41 Chọn câu đúng Dấu của hàm sóng được biểu diễn trên hình dạng của các AO như sau A. AO s chỉ mang dấu + B. AO s có thể mang dấu + hay dấu - C. AO p có dấu của hai vùng không gian giống nhau cùng mang dấu + hoặc dấu - D. AO p chỉ có dấu + ở cả hai vùng không gian Câu 42 Chọn phát biểu đúng 1 Các orbital nguyên tử s có tính đối xứng cầu. 2 Các orbital nguyên tử pi có mặt phẳng phản đối xứng đi qua tâm O và vuông góc với trục tọa độ i. 3 Các orbital nguyên tử pi có mật độ xác suất gặp electron cực đại dọc theo trục tọa độ i. 4 Các orbital nguyên tử d nhận tâm O của hệ tọa độ làm tâm đối xứng. A. 1, 3, 4 B. 2, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 3, 4 Câu 43 Chọn câu sai A. Các electron lớp bên trong có tác dụng chắn mạnh đối với các electron lớp bên ngoài B. Các electron trong cùng một lớp chắn nhau yếu hơn so với khác lớp C. Các electron lớp bên ngoài hoàn toàn không có tác dụng chắn với các electron lớp bên trong D. Các electron trong cùng một lớp, theo chiều tăng giá trị ℓ sẽ có tác dụng chắn giảm dần Câu 44 Chọn phát biểu đúng 1 Hiệu ứng xâm nhập càng nhỏ khi các số lượng tử n và ℓ của electron càng nhỏ. 2 Một phân lớp bão hòa hay bán bão hòa có tác dụng chắn yếu lên các lớp bên ngoài. 3 Hai electron thuộc cùng một ô lượng tử chắn nhau rất yếu nhưng lại đẩy nhau rất mạnh. A. 2 B. 3 C. 1 D. 1, 2, 3 Câu 45 Chọn tất cả các tập hợp các số lượng tử có thể tồn tại trong số sau 1 n = 3, ℓ = 3, mℓ = +3. 2 n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2. 3 n = 3, ℓ = 1, mℓ = +2. 4 n = 3, ℓ = 0, mℓ = 0. A. 1, 3 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 1, 4 TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG PHẦN VÔ CƠ​Chương 1. Các khái niệm cơ bản 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Electron có khối lượng là 0,00055 đvC và điện tích là 1- B. Proton có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+ C. Trong nguyên tử, số proton bằng số electron D. Nơtron có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+ 2. Đồng vị là các dạng của cùng nguyên tố hóa học có cùng số…… trong hạt nhân nguyên tử nhưng có …… khác nhau vì có chứa số…… khác nhau. A. proton, nơtron, electron B. proton, sốkhối, nơtron C. electron, sốkhối, nơtron D. electron, nơtron, sốkhối 3. Khối lượng nguyên tử 24Mg = 39, kg. Cho biết 1 đvC = 1, g. Khối lượng nguyên tử của 24Mg tính theo đvC bằng A. 23,985 đvC B. 66,133 đvC C. 24,000 đvC D. 23, đvC 4. Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là A. 0, B. 0, C. 1, D. 10, 5. Cho 7Li = 7,016. Phát biểu nào dưới đây đúng cho 7Li? A. 7Li có số khối là 7,016 B. 7Li có nguyên tửkhối là 7,016 C. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 g D. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 đvC 6. Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb? A. Số điện tích hạt nhân là 82 B. Số nơtron là 124 C. Số proton là 124 D. Số khối là 206 7. Nếu tăng từ từ nhiệt độ dung dịch NaCl từ 10ºC lên 90ºC, giả sử nước không bị bay hơi, thì A. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ không thay đổi B. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ không thay đổi C. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ tăng D. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ tăng 8. Độ tan của một chất rắn thường được biểu diễn bằng số gam chất rắn hòa tan tối đa trong 100 gam nước ở nhiệt độ xác định. Độ tan của KCl ở 0ºC là 27,6. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch bão hòa KCl ở 0ºC là A. 21,6% B. 20,5% C. 15,8% D. 23,5% 9. Trộn 200 mL HCl 1 M với 300 mL HCl 2 M. Nếu sự pha trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch đem trộn, thì dung dịch mới có nồng độ là A. 1,5 M B. 1,2 M C. 1,6 M D. 1,8 M 10. Thể tích dung dịch H3PO4 14,7 M cần để điều chế 125 mL dung dịch H3PO4 3,0 M là A. 25,5 mL B. 27,5 mL C. 22,5 mL D. 20,5 mL 11. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp là A. 40% B. 50% C. 60% D. 70% O = 16; C = 12; H = 1 12. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí HCl đktc vào 100 mL nước để tạo thành dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch này là A. 5,2% B. 10,4% C. 5,5% C. 11% H = 1; Cl = 35,5 Chương 2. Phản ứng hóa học 1. Số oxi hóa của N trong các chất tăng dần theo thứ tự A. NO < N2O < NH3 < NO3- B. NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- < NO3- C. NH3 < N2 < NO2- < NO < NO3- D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 2. Số oxi hóa của Fe trong FexOy là A. +2x B. +2y C. +2y/x D. +2x/y 3. Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử? A. CaCO3 → CaO + CO2 B. 2NaHSO3 → Na2SO3+ SO2+ H2O C. 2CuNO32 → 2CuO + 4NO2+ O2 D. 2FeOH3 → Fe2O3+ 3H2O 4. Trong các phản ứng dưới đây a Fe + 2HCl → FeCl2+ H2 b Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu c CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl d BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl Số phản ứng không phải phản ứng oxi hóa - khử là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 5. Phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò là chất oxi hóa? A. NH3+ H2O ↔ NH4 + + OH- B. 2F2+ 2H2O → 4HF + O2 C. HCl + H2O → H3O + + Cl- D. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 6. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử? A. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O B. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2O C. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O 7. Cho phản ứng 3Sn2+ + Cr2O72- + 14H+ → 3Sn4+ + 2Cr3+ + 7H2O. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. H+ là chất oxi hóa. B. Sn2+ bị khử. C. Axit không quan trọng đối với phản ứng. D. Cr2O72- là chất oxi hóa. 8. Trong không khí có H2S, Ag bị hóa đen do có phản ứng sau 2Ag + H2S + 1/2O2 → Ag2S + H2O Trong phản ứng trên A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa B. Ag là chất oxi hóa, H2 S là chất khử C. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khử D. Oxi là chất oxi hóa, Ag bị khử 9. Cho phương trình phản ứng FeCu2S2 + O2 → Fe2O3 + CuO + SO2 Sau khi cân bằng, hệ số của FeCu2S2 và O2 là A. 4 và 15 B. 1 và 7 C. 2 và 12 D. 4 và 30 10. Tính lượng HNO3 cần để phản ứng vừa đủ với 0,04 mol Al theo phản ứng sau Al + HNO3 → AlNO33 + N2O + H2O A. 0,180 mol B. 0,015 mol C. 0,150 mol D. 0,040 mol 11. Cho phản ứng HCl + KMnO4 → Cl2 + KCl + MnCl2+ H2O Số mol KMnO4 cần để phản ứng với 0,8 mol HCl theo phương trình trên là A. 0,05 mol B. 0,10 mol C. 0,16 mol D. 0,20 mol 12. Cho phản ứng FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O. Khi phản ứng cân bằng, tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hóa và chất khử là A. 3 1 B. 5 1 C. 7 1 D. 1 5 13. Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng trung hòa? A. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O B. H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2O C. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + CO2 D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2 14. Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronsted, axit là chất A. khi tan trong nước làm tăng nồng độ ion H+ B. khi tan trong nước làm giảm nồng độion H+ C. có khả năng nhường proton cho chất khác D. có khả năng nhận proton từ chất khác 15. Cho ba phản ứng sau 1 CaHCO32 + BaOH2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O 2 CaHCO32 + 2HCl →CaCl2+ 2CO2+ 2H2O 3 CaHCO32 + Na2CO3 → 2NaHCO3 + CaCO3 Vai trò của ion HCO3- trong các phản ứng trên như sau A. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 không là axit cũng không là bazơ B. Trong 1 là axit, trong 2 là bazơ, trong 3 không là axit cũng không là bazơ C. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 là bazơ D. Trong 1 là bazơ, trong 2 là axit, trong 3 là axit Các bạn có thể tải bản đầy đủ một cách hoàn toàn miễn phí tại phần đính kèm phía bên dưới. Chúc các bạn học tốt!

trắc nghiệm hóa đại cương vô cơ